Chia Sẻ Hay

Kích thước các loại container trong vận chuyển

Kích thước các loại container hiện nay của các loại container dựa theo tiêu chuẩn ISO. Nắm bắt kích thước container sẽ là chìa khóa giúp bạn lựa chọn loại container phù hợp với từng loại hàng hóa. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu về container cũng như những đặc điểm cơ bản. Bên cạnh đó sẽ cung cấp cho bạn những thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật cho từng loại container.

Container và đặc điểm cơ bản

Container là một công cụ vận tải có dạng hình chữ nhật được làm bằng thép. Sức chứa của container được tính theo đơn vị TEU (twenty-foot equivalent unit) – tương đương với 20 feet. Đây là một đơn vị đo sức chứa hàng hóa không chính xác dùng để mô tả khả năng chứa của một tàu container.

Container được sử dụng để vận chuyển hàng hóa với những đặc điểm cơ bản:

  • Tính bền vững: Container có đặc tính bền vững và độ chắc tương đối cao phù hợp cho mục đích sử dụng dài hạn.
  • Thiết kế đặc biệt: Container được thiết kế để chở hàng bằng nhiều phương thức khác nhau.
  • Tiết kiệm thời gian cho quá trình xếp dỡ: Container với thiết kế cho phép xếp dỡ thuận tiện nhất là khi chuyển sang phương thức vận tải khác
Container và các đặc điểm cơ bản
Container và các đặc điểm cơ bản

Kích thước các loại container và mục đích sử dụng

Kích thước các loại container hiện nay của các loại container được chia làm ba loại: container 20 feet, 40 feet và 45 feet dựa theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 668:1995 . Dựa trên sự phân loại cơ bản về kích thước, container tiếp tục được phân loại theo đặc điểm như: container thường, container cao (HC – High Cube), container lạnh (RE -Reefer), container lạnh cao (HR – Hi-Cube Reefer), container open top (OT – container hở) và container flat rack. Hãy cùng đi vào tìm hiểu chi tiết từng loại container

Kích thước container 20 cao

Container 20 feet cao rất ít được phổ biến ở Việt Nam tuy nhiên lại được sử dụng khá phổ biến ở Châu Âu.

Thông số kỹ thuật container 20 cao

Bên ngoài (phủ bì)

Dài

6,058 mm

Rộng

2,438 mm

Cao

2,891 mm

Bên trong (lọt lòng)

Dài

5,910 mm

Rộng

2,345 mm

Cao

2,690 mm

Cửa Cont

Rộng

2,335 mm

Cao

2585 mm

Thể tích

37,28 m3

Khối lượng

2420 kg

Trọng lượng hàng tối đa

28,060 kg

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

Hình ảnh container 20 cao thực tế
Hình ảnh container 20 cao thực tế

Kích thước container 40 cao

Kích thước Container 40 cao có kích thước như container 40 feet thường nhưng cao hơn một chút. Loại container này có chức năng tối ưu đóng hàng nên rất được ưa chuộng. Bên cạnh đó hàng đóng cũng được nhiều hơn.

Thông số kỹ thuật container 40 cao  

Bên ngoài (phủ bì)

Dài

12,190 mm

40 ft

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,895 mm

9 ft 6.0 in

Bên trong

(lọt lòng)

Dài

12,023 mm

39 ft 5.3 in

Rộng

2,352 mm

7ft 8.6 in

Cao

2,698 mm

8 ft 10.2 in

Cửa Cont

Rộng

2,340 mm

92.1 in

Cao

2,585 mm

101.7 in

Thể tích

76,29 m3

Khối lượng

76.2 cu m

2,694 cu ft

Trọng lượng cont

3,900 kg

8,598 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

26,580 kg

58,598 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs

Hình ảnh thực tế container 40 cao
Hình ảnh thực tế container 40 cao

Kích thước Container 20 thường

Container 20 thường là loại container cơ bản nhất đại diện cho đơn vị tính TEU. Loại container này phù hợp cho các loại hàng hóa khô, có tính chất nặng và yêu cầu ít về mặt thể tích.

Thông số kỹ thuật container 20 thường

Bên ngoài (phủ bì)

Dài

6,060 mm 

20 ft

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Bên trong (lọt lòng)

Dài

5,898 mm

19 ft 4.2 in

Rộng

2,352 mm

7 ft 8.6 in

Cao

2,395 mm

7 ft 10.3 in

Cửa

Rộng

2,340 mm

92.1 in

Cao

2,280 mm

89.7 in

Thể tích

28,4 m3

Khối lượng

28.4 cu m

1,004.5 cu ft

Trọng lượng cont

3,200 kg

7,055 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

27,280 kg

60,141 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs

Hình ảnh thực tế container 20 thường
Hình ảnh thực tế container 20 thường

Kích Thước Container 40 thường

Container 40 feet là loại container có kích thước gần gấp đôi container 20 feet. Container 40 feet được tính là 2 TEU được sử dụng cho hàng hóa có yêu cầu về thể tích nhưng khối lượng nhẹ.

Thông số kỹ thuật container 40 thường

Bên ngoài (phủ bì)

Dài

12,190 mm

40 ft

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590mm

8 ft 6.0in

Bên trong (lọt lòng)

Dài

12,032 mm

39 ft 5.7 in

Rộng

2,350 mm

7ft 8.5 in

Cao

2,392 mm

7 ft 10.2 in

Cửa Cont

Rộng

2,338 mm

92.0 in

Cao

2,280 mm

89.8 in

Thể tích

67,634 m3

Khối lượng

67.6 cu m

2,389 cu ft

Trọng lượng cont

3,730 kg

8,223 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

26,750 kg

58,793 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs

Hình ảnh thực tế container 40 thường
Hình ảnh thực tế container 40 thường

Kích thước Container 20 lạnh

Container 20 lạnh có kích thước bên ngoài như container 20 feet thường tuy nhiên được trang bị thêm máy lạnh. Do đó, kích thước bên trong của loại container này khác so với container 20 feet thường. Hệ thống làm lạnh giữ cho nhiệt độ bên trong container từ -18 độ C đến 18 độ C. Cho nên loại loại container lạnh 20 feet này được sử dụng để bảo quản hàng rau củ quả, thủy hải sản.

Thông số kỹ thuật container 20 lạnh

Bên ngoài (phủ bì)

Dài

6,060 mm 

20ft

Rộng

2,440 mm

8ft

Cao

2,590 mm

8ft 6.0in

Bên trong (lọt lòng)

Dài

5,485 mm

17 ft 11.9 in

Rộng

2,286 mm

7 ft 6.0 in

Cao

2,265 mm

7 ft 5.2 in

Cửa Cont

Rộng

2,286 mm

7 ft 6.0 in

Cao

2,224 mm

7 ft 3.6 in

Thể tích

33.2 m3

Khối lượng

33.2 cu m

1,173 cu ft

Trọng lượng cont

2,200 kg

4,850 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

28,280 kg

62,346 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs

Hình ảnh thực tế container 20 lạnh
Hình ảnh thực tế container 20 lạnh

Kích Thước Container 40 lạnh 

Đối với container 40 feet lạnh thì có kích thước bên ngoài giống container 40 feet thường. Tuy nhiên được trang bị thêm thiết bị làm lạnh nên kích thước bên trong nhỏ hơn. Nhiệt độ bên trong container 40 lạnh duy trì từ -18 độ C đến 18 độ C.

Thông số kỹ thuật container 40 lạnh

Bên ngoài (phủ bì)

Dài

12,190 mm

40 ft

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Bên trong (lọt lòng)

Dài

11,558 mm

37 ft 11.0 in

Rộng

2,291 mm

7 ft 6.2 in

Cao

2,225 mm

7 ft 3.6 in

Cửa Cont

Rộng

2,291 mm

7 ft 6.2 in

Cao

2,191 mm

7 ft 2.2 in

Thể tích

58,92 m3

Khối lượng

58.9 cu m

2,083.3 cu ft

Trọng lượng cont

4,110 kg

9,062 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

28,390 kg

62,588 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

32,500 kg

71,650 lbs

Hình ảnh thực tế container 40 lạnh thường
Hình ảnh thực tế container 40 lạnh thường

Kích thước container 40 lạnh cao

Kích thước container 40 cao lạnh giống như container 40 lạnh nhưng cao hơn.

Thông số kỹ thuật container 40 lạnh cao

Bên ngoài (phủ bì)

Dài

12,190 mm

40 ft

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,895 mm

9 ft 6.0 in

Bên trong (lọt lòng)

Dài

11,572 mm

37 ft 11.6 in

Rộng

2,296 mm

7 ft 6.4 in

Cao

2,521 mm

8 ft 3.3 in

Cửa Cont

Rộng

2,296 mm

7 ft 6.4 in

Cao

2,494 mm

8 ft 2.2 in

Thể tích

66,98 m3

Khối lượng

67.0 cu m

2,369.8 cu ft

Trọng lượng cont

4,290 kg

9,458 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

28,210 kg

62,192 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

32,500 kg

71,650 lbs

Hình ảnh thực tế container 40 lạnh cao
Hình ảnh thực tế container 40 lạnh cao
Xem thêm dịch vụ:  vận chuyển hàng argentina

Kích thước container 20 flat rack

Container 20 flat rack được dùng để chở hàng quá khổ quá tải như máy móc hay những mặt hàng không thể để vừa 1 container 20 feet thường. Loại container này có kích thước không khác gì loại container 20 khô.

Thông số kỹ thuật container 20 flat rack

Bên ngoài (phủ bì)

Dài

6,060 mm

20 ft

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Bên trong (lọt lòng)

Dài

5,883 mm

19 ft 4.3 in

Rộng

2,347 mm

7ft 8.4 in

Cao

2,259 mm

7 ft 8.9 in

Khối lượng

32.6 cu m

1,166 cu ft

Trọng lượng cont

2,750 kg

6,060 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

31,158 kg

68,690 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

34,000 kg

74,950 lbs

Hình ảnh thực tế container 20 flat rack
Hình ảnh thực tế container 20 flat rack

Kích thước container 40 flat rack

Container 40 flat rack có tác dụng là chở hàng quá khổ, quá tải và siêu trường, siêu trọng.

Thông số kỹ thuật container 40 flat rack

Bên ngoài (phủ bì)

Dài

12,190 mm

40 ft

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Bên trong (lọt lòng)

Dài

11,650 mm

38 ft 3 in

Rộng

2,347 mm

7ft 8.5 in

Cao

1,954 mm

6 ft 5 in

Khối lượng

49.4 cu m

1,766 cu ft

Trọng lượng cont

6,100 kg

13,448 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

38,900 kg

85,759 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

45,000 kg

99,207 lbs

Hình ảnh thực tế container 40 flat rack
Hình ảnh thực tế container 40 flat rack

Kích thước container 20 feet Open Top

Loại Container 20 feet Open Top là loại container không có nóc và dùng bạt để che. Loại Container này được dùng để chứa những kiện hàng cồng kềnh nhưng không quá khổ như hàng Flat Rack. Loại này đặc biệt được sử dụng trong trường hàng yêu cầu đóng gói và dở hàng theo phương thẳng đứng cần dùng đến cần cẩu.

Thông số kỹ thuật container 20 feet Open Top

Bên ngoài (phủ bì)

Dài

6,058 mm

20 ft

Rộng

2,438 mm

8 ft

Cao

2,591 mm

8 ft 6.0 i

Bên trong (lọt lòng)

Dài

5,898 mm

19 ft 4.2 in

Rộng

2,352 mm

7ft 8.6 in

Cao

2,348 mm

7 ft 10.3 in

Cửa Cont

Rộng

2,340 mm

92.1 in

Cao

2,280 mm

89.7 in

Thể tích

32.8 m3

Khối lượng

33.2 cu m

1,173 cu ft

Trọng lượng cont

2,350 kgs

5,180 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

28,130 kgs

62,020 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs

Hình ảnh thực tế container 20 open top
Hình ảnh thực tế container 20 open top

Kích thước Container 40 feet Open Top

Loại container 40 feet Open Top có thiết kế tương tự như container 40 feet thường nhưng nóc được làm bằng bạt. Đây là thiết kế phiên bản to hơn với container 20 feet Open Top với công dụng tương tự.

Thông số kỹ thuật container 40 feet Open Top

Bên ngoài (phủ bì)

Dài

12,190 mm

40 ft

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Bên trong (lọt lòng)

Dài

12,034 mm

39 ft 5.8 in

Rộng

2,348 mm

7ft 8.4 in

Cao

2,360 mm

7 ft 8.9 in

Cửa Cont

Rộng

2,340 mm

92.1 in

Cao

2,277 mm

89.6 in

Thể tích

66.68 m3

Khối lượng

66.6 cu m

2,355 cu ft

Trọng lượng cont

3,800 kg

8,377 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

26,680 kg

58,819 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs

Hình ảnh thực tế container 40 open top
Hình ảnh thực tế container 40 open top

Kích thước Container 45 feet

Đối với Container 45 feet, hầu hết các hãng tàu Việt Nam không sử dụng nhiều. Loại này chuyên chở các hàng hóa lớn với kích thước tương đương 2.25 TEU.

Thông số kỹ thuật container 45 feet

Bên ngoài (phủ bì)

Dài

13,716 mm

Rộng

2,500 mm

Cao

2,896 mm

Bên trong (lọt lòng)

Dài

13,556mm

Rộng

2,438 mm

Cao

2,695 mm

Cửa Cont

Rộng

2,416 mm

Cao

2,585 mm

Thể tích

86.1 m³

Khối lượng

4,800 kg

Trọng lượng hàng tối đa

25,680 kg

Hình ảnh thực tế container 45
Hình ảnh thực tế container 45

Ngoài ra còn một loại container khác như container bồn, container 5 feet. Tuy nhiên nếu tính về mức độ thông dụng và phổ biển thì các loại container như đã giới thiệu là phổ biến và thông dụng nhất

5/5 - (1 bình chọn)

TRỤ SỞ CHÍNH

Công Ty TNHH Thương Mại Và Vận Tải An Pha Trần

Giấy chứng nhận ĐKKD số 0313384770 do sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp.
Văn phòng chính: 5-7 Hoàng Việt, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Tel,Viber,Line,whatapps,Wechat: +84 919 060 101 (Mr Phú)
Email: [email protected]
Phone Company: +84 28 3811 3811 / 3811 3979

LIÊN HỆ NHANH MÃ QR

VP Hải Phòng

VP BÌNH DƯƠNG

VP HÀ NỘI

VP ĐÀ NẴNG

0919060101
Nhà Cung Cấp Dịch Vụ Vận Tải Trong Nước Và Quốc Tế
Logo